TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phát âm tiếng Anh là gì?

"sự phát âm" trong tiếng Anh là pronunciation (danh từ), phonation (danh từ), vocalization (danh từ).

pronunciation Danh từ

UK/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/US/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm, sự đọc.

Xem đầy đủ từ "pronunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonation Danh từ

US/ˌfoʊ.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm.

Xem đầy đủ từ "phonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalization Danh từ

UK/vəʊk(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n/US/voʊk(ə)l(a)ɪˈzeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phát âm; cách đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enouncement Danh từ

Nghĩa: Sự đọc, sự phát âm.

Xem đầy đủ từ "enouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciation Danh từ

UK/ɪˌnʌn.sɪˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm (một từ).

Xem đầy đủ từ "enunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncing Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/

Nghĩa: Sự phát âm, sự đọc.

Xem đầy đủ từ "pronouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phát âm tiếng Anh là gì?

"sự phát âm" trong tiếng Anh là pronunciation (danh từ), phonation (danh từ), vocalization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.