Sự phát hiện ra tiếng Anh là gì?
"sự phát hiện ra" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), detection (danh từ), identification (danh từ).
discovery Danh từ
UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/
Nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
detection Danh từ
UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.
identification Danh từ
US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.
- identification of enemy unitssự phát hiện ra những đơn vị địch
espiel Danh từ
Nghĩa: Sự phát hiện ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự phát hiện ra tiếng Anh là gì?
"sự phát hiện ra" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), detection (danh từ), identification (danh từ).