TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phát hiện ra tiếng Anh là gì?

"sự phát hiện ra" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), detection (danh từ), identification (danh từ).

discovery Danh từ

UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/

Nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "discovery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detection Danh từ

UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "detection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identification Danh từ

US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự phát hiện ra, sự nhận diện ra.

  • identification of enemy unitssự phát hiện ra những đơn vị địch

Xem đầy đủ từ "identification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espiel Danh từ

Nghĩa: Sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "espiel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phát hiện ra tiếng Anh là gì?

"sự phát hiện ra" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), detection (danh từ), identification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.