Sự phát quang tiếng Anh là gì?
"sự phát quang" trong tiếng Anh là deforestation (danh từ), luminescence (danh từ), ultraviolet (tính từ).
deforestation Danh từ
UK/dɪˌfɒɹɪsˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự phá rừng; sự phát quang.
luminescence Danh từ
UK/ˌluː.məˈnɛs.əns/US/ˌluː.məˈnɛs.əns/
Nghĩa: Sự phát sáng, sự phát quang.
ultraviolet Tính từ
UK/ˌʌltɹəˈvaɪələt/US/ˌʌltɹəˈvaɪələt/
Nghĩa: Sự phát quang; sử dụng sự phát quang (của tia cực tím).
- an ultraviolet lampđèn tử ngoại
clearing Danh từ
UK/ˈklɪəɹɪŋ/US/ˈklɪɹɪŋ/
Nghĩa: Sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi.
Câu hỏi thường gặp
Sự phát quang tiếng Anh là gì?
"sự phát quang" trong tiếng Anh là deforestation (danh từ), luminescence (danh từ), ultraviolet (tính từ).