TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân huỷ tiếng Anh là gì?

"sự phân huỷ" trong tiếng Anh là decomposition (danh từ), dissolution (danh từ), disintegration (danh từ).

decomposition Danh từ

UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/

Nghĩa: (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.

  • thermal decompositionsự phân ly bằng nhiệt

Xem đầy đủ từ "decomposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintegration Danh từ

UK/dɪs.ɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/US/dɪsˌɪnd.əˈɡɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "disintegration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân huỷ tiếng Anh là gì?

"sự phân huỷ" trong tiếng Anh là decomposition (danh từ), dissolution (danh từ), disintegration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.