TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân tán tiếng Anh là gì?

"sự phân tán" trong tiếng Anh là scatter (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).

scatter Danh từ

UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/

Nghĩa: Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "scatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diaspora Danh từ

UK/daɪˈæs.pə.ɹə/US/daɪˈæs.pɚ.ə/

Nghĩa: Sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tán

Xem đầy đủ từ "diaspora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân tán tiếng Anh là gì?

"sự phân tán" trong tiếng Anh là scatter (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.