Sự phân tán tiếng Anh là gì?
"sự phân tán" trong tiếng Anh là scatter (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).
scatter Danh từ
UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/
Nghĩa: Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.
dispersal Danh từ
US/dɪ.ˈspɜː.səl/
Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.
dispersion Danh từ
UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/
Nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán.
diaspora Danh từ
UK/daɪˈæs.pə.ɹə/US/daɪˈæs.pɚ.ə/
Nghĩa: Sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tán
Câu hỏi thường gặp
Sự phân tán tiếng Anh là gì?
"sự phân tán" trong tiếng Anh là scatter (danh từ), dispersal (danh từ), dispersion (danh từ).