Sự phân xử tiếng Anh là gì?
"sự phân xử" trong tiếng Anh là decision (danh từ), arbitration (danh từ), arbitral (tính từ).
decision Danh từ
UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/
Nghĩa: Sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).
arbitration Danh từ
UK/ˌɑː.bɪˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌɑɹ.bɪˈtɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử.
arbitral Tính từ
UK/ˈɑːbɪtɹəl/
Nghĩa: Sự phân xử; (thuộc) trọng tài.
arbitrament Danh từ
UK/ɑːˈbɪtɹəmənt/
Nghĩa: Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.
adjudgement Danh từ
Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.
adjudgment Danh từ
Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.
Câu hỏi thường gặp
Sự phân xử tiếng Anh là gì?
"sự phân xử" trong tiếng Anh là decision (danh từ), arbitration (danh từ), arbitral (tính từ).