TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân xử tiếng Anh là gì?

"sự phân xử" trong tiếng Anh là decision (danh từ), arbitration (danh từ), arbitral (tính từ).

decision Danh từ

UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/

Nghĩa: Sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).

Xem đầy đủ từ "decision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitration Danh từ

UK/ˌɑː.bɪˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌɑɹ.bɪˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử.

Xem đầy đủ từ "arbitration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitral Tính từ

UK/ˈɑːbɪtɹəl/

Nghĩa: Sự phân xử; (thuộc) trọng tài.

Xem đầy đủ từ "arbitral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrament Danh từ

UK/ɑːˈbɪtɹəmənt/

Nghĩa: Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.

Xem đầy đủ từ "arbitrament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudgement Danh từ

Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.

Xem đầy đủ từ "adjudgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudgment Danh từ

Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.

Xem đầy đủ từ "adjudgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân xử tiếng Anh là gì?

"sự phân xử" trong tiếng Anh là decision (danh từ), arbitration (danh từ), arbitral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.