TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phạt tiếng Anh là gì?

"sự phạt" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), penalisation (danh từ), penalization (danh từ).

punishment Danh từ

UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/

Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalisation Danh từ

Nghĩa: Sự phạt (trong bóng đá).

Xem đầy đủ từ "penalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalization Danh từ

Nghĩa: Sự phạt (trong bóng đá).

Xem đầy đủ từ "penalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amercement Danh từ

US/ə.ˈmɜːs.mənt/

Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt.

Xem đầy đủ từ "amercement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phạt tiếng Anh là gì?

"sự phạt" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), penalisation (danh từ), penalization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.