TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phồng ra tiếng Anh là gì?

"sự phồng ra" trong tiếng Anh là expansion (danh từ), baggieness (danh từ), bagginess (danh từ).

expansion Danh từ

UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.

Xem đầy đủ từ "expansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baggieness Danh từ

Nghĩa: Sự rộng lùng thùng, sự phồng ra.

Xem đầy đủ từ "baggieness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bagginess Danh từ

US/ˈbæ.ɡi.nəs/

Nghĩa: Sự rộng lùng thùng, sự phồng ra.

Xem đầy đủ từ "bagginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expanse Danh từ

UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra.

Xem đầy đủ từ "expanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swelling Danh từ

UK/ˈswɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...).

Xem đầy đủ từ "swelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phồng ra tiếng Anh là gì?

"sự phồng ra" trong tiếng Anh là expansion (danh từ), baggieness (danh từ), bagginess (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.