swelling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɛl.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
swelling nghĩa là sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên.
Nghĩa của swelling
Danh từ
- Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...).
- Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).
- Nước sông lên to.
Dạng từ của swelling
| Số nhiều | swellings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swelling
Đồng nghĩa
Họ từ của swelling
Câu hỏi thường gặp
swelling nghĩa là gì?
swelling (danh từ) nghĩa là sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên.
swelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swelling: giọng Anh (UK) /ˈswɛl.ɪŋ/.