TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swelling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɛl.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

swelling nghĩa là sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên.

Nghĩa của swelling

Danh từ

  1. Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...).
  2. Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).
  3. Nước sông lên to.

Dạng từ của swelling

Số nhiềuswellings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swelling

Đồng nghĩa

Họ từ của swelling

Câu hỏi thường gặp

swelling nghĩa là gì?

swelling (danh từ) nghĩa là sự phồng ra, sự căng, sự sưng lên, sự tấy lên.

swelling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swelling: giọng Anh (UK) /ˈswɛl.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.