TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phức tạp tiếng Anh là gì?

"sự phức tạp" trong tiếng Anh là complexity (danh từ), complication (danh từ), complicacy (danh từ).

complexity Danh từ

UK/kəmˈplɛk.sɪ.ti/US/kəmˈplɛk.sɪ.ti/

Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.

Xem đầy đủ từ "complexity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complication Danh từ

UK/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌkɑm.pləˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.

Xem đầy đủ từ "complication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complicacy Danh từ

US/ˈkɑːm.plɪ.kə.si/

Nghĩa: Sự phức tạp, sự rắc rối.

Xem đầy đủ từ "complicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravel Danh từ

UK/ˈɹævəl/US/ˈɹævəl/

Nghĩa: Sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "ravel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phức tạp tiếng Anh là gì?

"sự phức tạp" trong tiếng Anh là complexity (danh từ), complication (danh từ), complicacy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.