TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quảng cáo tiếng Anh là gì?

"sự quảng cáo" trong tiếng Anh là advertisement (danh từ), advertising (danh từ), promotion (danh từ).

advertisement Danh từ

UK/ədˈvɜːtɪsmənt/US/ˈædvɚˌtaɪzmənt/

Nghĩa: Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...).

Xem đầy đủ từ "advertisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertising Danh từ

UK/ˈædvəˌtaɪzɪŋ/US/ˈædvɚˌtaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.

Xem đầy đủ từ "advertising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promotion Danh từ

UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/

Nghĩa: Sự quảng cáo (hàng...).

Xem đầy đủ từ "promotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publicity Danh từ

UK/pʌbˈlɪsɪti/US/pʌbˈlɪsɪti/

Nghĩa: Sự quảng cáo, sự rao hàng.

Xem đầy đủ từ "publicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quảng cáo tiếng Anh là gì?

"sự quảng cáo" trong tiếng Anh là advertisement (danh từ), advertising (danh từ), promotion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.