TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quay tròn tiếng Anh là gì?

"sự quay tròn" trong tiếng Anh là spin (danh từ), wheel (danh từ), spinning (danh từ).

spin Danh từ

UK/spɪn/US/spɪn/

Nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "spin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Danh từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay.

  • left wheelsự quay sang trái

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinning Danh từ

UK/ˈspɪnɪŋ/US/ˈspɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự xoay tròn, sự quay tròn.

Xem đầy đủ từ "spinning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quay tròn tiếng Anh là gì?

"sự quay tròn" trong tiếng Anh là spin (danh từ), wheel (danh từ), spinning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.