TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rút khí tiếng Anh là gì?

"sự rút khí" trong tiếng Anh là exhaust (danh từ), exhaustion (danh từ), rarefaction (danh từ).

exhaust Danh từ

UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/

Nghĩa: Sự rút khí, sự thoát khí.

Xem đầy đủ từ "exhaust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaustion Danh từ

UK/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/US/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/

Nghĩa: Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.

Xem đầy đủ từ "exhaustion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rarefaction Danh từ

US/ˌrɛr.ə.ˈfæk.ʃən/

Nghĩa: Sự làm loãng khí, sự rút khí.

Xem đầy đủ từ "rarefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rút khí tiếng Anh là gì?

"sự rút khí" trong tiếng Anh là exhaust (danh từ), exhaustion (danh từ), rarefaction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.