exhaust
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzɔːst/
US/ɪɡˈzɔst/
giọng máy của trình duyệt
exhaust nghĩa là sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút.
Nghĩa của exhaust
Danh từ
- Kỹ thuật Sự rút khí, sự thoát khí.
Ngoại động từ
- Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...).
- Làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết.
- to exhaust a welllàm cạn một cái giếng
- to exhaust one's strengthtự làm kiệt sức (ai)
- Bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).
Dạng từ của exhaust
| Ngôi thứ ba số ít | exhausts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exhausting |
| Quá khứ phân từ | exhausted |
| Quá khứ | exhausted |
| Số nhiều | exhausts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhaust
Đồng nghĩa
Họ từ của exhaust
Câu ví dụ với exhaust
- I'm exhausted, my bed is calling me! Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa!
- Tom and I are both exhausted. Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
- Both Tom and I are exhausted. Cả Tom và tôi đều kiệt sức rồi.
- I'm so doggone exhausted, I can't even think straight. Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
- I am completely exhausted. Tôi mệt rã rời.
- When I finally came home at 1 o'clock at night, my whole body was completely exhausted. Khi tôi về đến nhà vào lúc 1 giờ đêm, toàn thân tôi mệt rũ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exhaust nghĩa là gì?
exhaust (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút.
exhaust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhaust: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːst/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔst/.