TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhaustion

UK/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/ US/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exhaustion nghĩa là sự hút, sự hút hết, sự làm kiệt, sự dốc hết.

Nghĩa của exhaustion

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.
  2. Sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết.
  3. Tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.
  4. Tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu.
  5. Toán học Phép vét kiệt; phép khử liên tiếp.
  6. Sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề).

Dạng từ của exhaustion

Số nhiềuexhaustions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhaustion

Đồng nghĩa

Họ từ của exhaustion

Câu hỏi thường gặp

exhaustion nghĩa là gì?

exhaustion (danh từ) nghĩa là sự hút, sự hút hết, sự làm kiệt, sự dốc hết.

exhaustion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhaustion: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.