Sự rút ngắn tiếng Anh là gì?
"sự rút ngắn" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), abridgement (danh từ), abridgment (danh từ).
abbreviation Danh từ
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).
abridgement Danh từ
UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
abridgment Danh từ
US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
curtailment Danh từ
UK/kɜːˈteɪlmənt/US/kɚˈteɪlmənt/
Nghĩa: Sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn.
Câu hỏi thường gặp
Sự rút ngắn tiếng Anh là gì?
"sự rút ngắn" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), abridgement (danh từ), abridgment (danh từ).