TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rẽ ra tiếng Anh là gì?

"sự rẽ ra" trong tiếng Anh là divergence (danh từ), divarication (danh từ), divergency (danh từ).

divergence Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divarication Danh từ

US/ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "divarication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergency Danh từ

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rẽ ra tiếng Anh là gì?

"sự rẽ ra" trong tiếng Anh là divergence (danh từ), divarication (danh từ), divergency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.