TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự riêng tư tiếng Anh là gì?

"sự riêng tư" trong tiếng Anh là privacy (danh từ), intimacy (danh từ), privat (danh từ).

privacy Danh từ

UK/ˈpɹɪv.ə.si/US/ˈpɹaɪ.və.si/

Nghĩa: Sự riêng tư.

  • You must not invade the privacy of others.Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Xem đầy đủ từ "privacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimacy Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Nghĩa: Sự riêng biệt, sự riêng tư.

Xem đầy đủ từ "intimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privat Danh từ

Nghĩa: Sự riêng tư.

Xem đầy đủ từ "privat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự riêng tư tiếng Anh là gì?

"sự riêng tư" trong tiếng Anh là privacy (danh từ), intimacy (danh từ), privat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.