TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sôi tiếng Anh là gì?

"sự sôi" trong tiếng Anh là boiling (danh từ), ebullience (danh từ), ebulliency (danh từ).

boiling Danh từ

UK/ˈbɔɪlɪŋ/US/ˈbɔɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự sôi.

Xem đầy đủ từ "boiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebullience Danh từ

UK/ɪˈbʊl.i.əns/US/ɪˈbʊl.jəns/

Nghĩa: Sự sôi.

Xem đầy đủ từ "ebullience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebulliency Danh từ

Nghĩa: Sự sôi.

Xem đầy đủ từ "ebulliency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebullition Danh từ

UK/ˌiːbəˈlɪʃən/US/ˌiːbəˈlɪʃən/

Nghĩa: Sự sôi, sự sủi.

Xem đầy đủ từ "ebullition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boil Danh từ

UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/

Nghĩa: Sự sôi; điểm sôi.

  • to bring to the boilđun sôi
  • to come to the boilbắt đầu sôi

Xem đầy đủ từ "boil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sôi tiếng Anh là gì?

"sự sôi" trong tiếng Anh là boiling (danh từ), ebullience (danh từ), ebulliency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.