TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự săn đuổi tiếng Anh là gì?

"sự săn đuổi" trong tiếng Anh là chase (danh từ), battue (danh từ), drive (danh từ).

chase Danh từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.

  • in chase oftheo đuổi
  • to give chaseđuổi theo

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battue Danh từ

UK/bəˈt(j)uː/US/bæˈtu/

Nghĩa: Sự săn đuổi.

Xem đầy đủ từ "battue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự săn đuổi tiếng Anh là gì?

"sự săn đuổi" trong tiếng Anh là chase (danh từ), battue (danh từ), drive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.