TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chase

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃeɪs/ US/t͡ʃeɪs/ giọng máy của trình duyệt

chase nghĩa là sự theo đuổi, sự đuổi theo, săn, săn đuổi.

Nghĩa của chase

Danh từ

  1. Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.
    • in chase oftheo đuổi
    • to give chaseđuổi theo
  2. The chase sự săn bắn.
    • a keen follower of the chasengười thích đi săn bắn
  3. Khu vực săn bắn ((cũng) chace).
  4. Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.
  5. Ngành in Khuôn.
  6. Rãnh (để đặt ống dẫn nước).
  7. Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).

Ngoại động từ

  1. Săn, săn đuổi.
  2. Đuổi, xua đuổi.
    • to chase all fearsxua đuổi hết mọi sợ hãi
  3. Chạm, trổ, khắc (kim loại).
  4. Gắn, đính.
    • to chase a diamond in goldgắn hột kim cương vào vàng
  5. Tiện, ren (răng, đinh ốc).

Dạng từ của chase

Số nhiềuchases
Ngôi thứ ba số ítchases
Hiện tại phân từ (-ing)chasing
Quá khứ phân từchased
Quá khứchased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chase

Đồng nghĩa

Họ từ của chase

Cụm từ, thành ngữ với chase

  • to chase oneself — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát.

Câu ví dụ với chase

  • Our cat doesn't like to chase mice. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột.
  • Tom chased the cats out of his house. Tom đuổi bọn mèo ra khỏi nhà anh ta.
  • Tom was chasing me everywhere. Tom đang đuổi theo tôi khắp nơi.
  • John chased Mary. Giăng đuổi theo Mari.
  • I chased Tom. Tôi đã đuổi theo Tom.
  • Tom chased me. Tom đuổi theo tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chase nghĩa là gì?

chase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự theo đuổi, sự đuổi theo, săn, săn đuổi.

chase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chase: giọng Anh (UK) /t͡ʃeɪs/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.