TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sắp thẳng hàng tiếng Anh là gì?

"sự sắp thẳng hàng" trong tiếng Anh là alignment (danh từ), alinement (danh từ), dressing (danh từ).

alignment Danh từ

UK/əˈlaɪn.mənt/US/əˈlaɪn.mənt/

Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

  • out of alignmentkhông thẳng hàng
  • in alignment withthẳng hàng với

Xem đầy đủ từ "alignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alinement Danh từ

Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

  • out of alignmentkhông thẳng hàng
  • in alignment withthẳng hàng với

Xem đầy đủ từ "alinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dressing Danh từ

UK/ˈdɹɛsɪŋ/US/ˈdɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng.

Xem đầy đủ từ "dressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sắp thẳng hàng tiếng Anh là gì?

"sự sắp thẳng hàng" trong tiếng Anh là alignment (danh từ), alinement (danh từ), dressing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.