Sự sống lại tiếng Anh là gì?
"sự sống lại" trong tiếng Anh là resuscitation (danh từ), palingenesis (danh từ), reviviscence (danh từ).
resuscitation Danh từ
US/rɪ.ˌsə.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại.
palingenesis Danh từ
UK/ˌpælɪnˈd͡ʒɛnɪsɪs/US/ˌpælɪnˈd͡ʒɛnəsəs/
Nghĩa: Sự sống lại; sự làm sống lại.
reviviscence Danh từ
US/ˌri.ˌvɑɪ.ˈvɪ.sᵊnts/
Nghĩa: Sự sống lại.
resurgence Danh từ
US/rɪ.ˈsɜː.dʒənts/
Nghĩa: Sự sống lại.
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự tái sinh, sự sống lại.
Câu hỏi thường gặp
Sự sống lại tiếng Anh là gì?
"sự sống lại" trong tiếng Anh là resuscitation (danh từ), palingenesis (danh từ), reviviscence (danh từ).