TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sao lại tiếng Anh là gì?

"sự sao lại" trong tiếng Anh là duplication (danh từ), transcription (danh từ), copy (danh từ).

duplication Danh từ

UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.

Xem đầy đủ từ "duplication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcription Danh từ

UK/tɹænˈskɹɪpʃən/US/tɹænˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.

Xem đầy đủ từ "transcription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproduction Danh từ

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng.

Xem đầy đủ từ "reproduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sao lại tiếng Anh là gì?

"sự sao lại" trong tiếng Anh là duplication (danh từ), transcription (danh từ), copy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.