Sự sao lại tiếng Anh là gì?
"sự sao lại" trong tiếng Anh là duplication (danh từ), transcription (danh từ), copy (danh từ).
duplication Danh từ
UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.
transcription Danh từ
UK/tɹænˈskɹɪpʃən/US/tɹænˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.
copy Danh từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.
reproduction Danh từ
UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng.
Câu hỏi thường gặp
Sự sao lại tiếng Anh là gì?
"sự sao lại" trong tiếng Anh là duplication (danh từ), transcription (danh từ), copy (danh từ).