duplication
UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/
US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
duplication nghĩa là sự sao lại, sự sao lục, sự gấp đôi, sự nhân đôi.
Nghĩa của duplication
Danh từ
- Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.
- Sự gấp đôi, sự nhân đôi.
Dạng từ của duplication
| Số nhiều | duplications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duplication
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của duplication
Câu hỏi thường gặp
duplication nghĩa là gì?
duplication (danh từ) nghĩa là sự sao lại, sự sao lục, sự gấp đôi, sự nhân đôi.
duplication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duplication: giọng Anh (UK) /djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/.