TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duplication

UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/ US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

duplication nghĩa là sự sao lại, sự sao lục, sự gấp đôi, sự nhân đôi.

Nghĩa của duplication

Danh từ

  1. Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.
  2. Sự gấp đôi, sự nhân đôi.

Dạng từ của duplication

Số nhiềuduplications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duplication

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của duplication

Câu hỏi thường gặp

duplication nghĩa là gì?

duplication (danh từ) nghĩa là sự sao lại, sự sao lục, sự gấp đôi, sự nhân đôi.

duplication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duplication: giọng Anh (UK) /djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.