TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự say sưa tiếng Anh là gì?

"sự say sưa" trong tiếng Anh là booze (danh từ), bouse (danh từ), impassionedness (danh từ).

booze Danh từ

UK/buːz/US/buz/

Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.

  • to be on the boozeuống say tuý luý

Xem đầy đủ từ "booze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouse Danh từ

Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.

  • to be on the boozeuống say tuý luý

Xem đầy đủ từ "bouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassionedness Danh từ

Nghĩa: Sự say sưa, sự say mê.

Xem đầy đủ từ "impassionedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cup Danh từ

UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/

Nghĩa: Sự say sưa.

  • to be in one's cupsđang say sưa

Xem đầy đủ từ "cup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự say sưa tiếng Anh là gì?

"sự say sưa" trong tiếng Anh là booze (danh từ), bouse (danh từ), impassionedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.