Sự say sưa tiếng Anh là gì?
"sự say sưa" trong tiếng Anh là booze (danh từ), bouse (danh từ), impassionedness (danh từ).
booze Danh từ
UK/buːz/US/buz/
Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
bouse Danh từ
Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
impassionedness Danh từ
Nghĩa: Sự say sưa, sự say mê.
cup Danh từ
UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/
Nghĩa: Sự say sưa.
- to be in one's cupsđang say sưa
Câu hỏi thường gặp
Sự say sưa tiếng Anh là gì?
"sự say sưa" trong tiếng Anh là booze (danh từ), bouse (danh từ), impassionedness (danh từ).