booze
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/buːz/
US/buz/
giọng máy của trình duyệt
booze nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.
Nghĩa của booze
Danh từ
- Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
- Rượu.
Nội động từ
- Uống say tuý luý.
Dạng từ của booze
| Số nhiều | boozes |
| Ngôi thứ ba số ít | boozes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boozing |
| Quá khứ phân từ | boozed |
| Quá khứ | boozed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với booze
Đồng nghĩa
Họ từ của booze
Câu hỏi thường gặp
booze nghĩa là gì?
booze (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.
booze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của booze: giọng Anh (UK) /buːz/, giọng Mỹ (US) /buz/.