TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booze

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/buːz/ US/buz/ giọng máy của trình duyệt

booze nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.

Nghĩa của booze

Danh từ

  1. Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
    • to be on the boozeuống say tuý luý
  2. Rượu.

Nội động từ

  1. Uống say tuý luý.

Dạng từ của booze

Số nhiềuboozes
Ngôi thứ ba số ítboozes
Hiện tại phân từ (-ing)boozing
Quá khứ phân từboozed
Quá khứboozed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với booze

Đồng nghĩa

Họ từ của booze

Câu hỏi thường gặp

booze nghĩa là gì?

booze (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu, uống say tuý luý.

booze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của booze: giọng Anh (UK) /buːz/, giọng Mỹ (US) /buz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.