TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sinh sản tiếng Anh là gì?

"sự sinh sản" trong tiếng Anh là reproduction (danh từ), breeding (danh từ), seminal (tính từ).

reproduction Danh từ

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: sự sinh sản

Xem đầy đủ từ "reproduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeding Danh từ

UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự sinh sản.

  • spring is the season of breeding for birdsmùa xuân là mùa sinh sản của chim

Xem đầy đủ từ "breeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seminal Tính từ

UK/ˈsɛmɪnəl/US/ˈsɛmɪnəl/

Nghĩa: Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.

Xem đầy đủ từ "seminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sinh sản tiếng Anh là gì?

"sự sinh sản" trong tiếng Anh là reproduction (danh từ), breeding (danh từ), seminal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.