TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự soi sáng tiếng Anh là gì?

"sự soi sáng" trong tiếng Anh là edification (danh từ), illumination (danh từ), irradiation (danh từ).

edification Danh từ

UK/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.

Xem đầy đủ từ "edification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illumination Danh từ

UK/ɪˌl(j)umɪˈneɪʃən/US/ɪˌlumɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.

Xem đầy đủ từ "illumination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiation Danh từ

UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "irradiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự soi sáng tiếng Anh là gì?

"sự soi sáng" trong tiếng Anh là edification (danh từ), illumination (danh từ), irradiation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.