Sự soi sáng tiếng Anh là gì?
"sự soi sáng" trong tiếng Anh là edification (danh từ), illumination (danh từ), irradiation (danh từ).
edification Danh từ
UK/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.
illumination Danh từ
UK/ɪˌl(j)umɪˈneɪʃən/US/ɪˌlumɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.
irradiation Danh từ
UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ.
Câu hỏi thường gặp
Sự soi sáng tiếng Anh là gì?
"sự soi sáng" trong tiếng Anh là edification (danh từ), illumination (danh từ), irradiation (danh từ).