TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tán tỉnh tiếng Anh là gì?

"sự tán tỉnh" trong tiếng Anh là courtship (danh từ), flirtation (danh từ), cajolery (danh từ).

courtship Danh từ

UK/ˈkɔːt.ʃɪp/US/ˈkɔɹt.ʃɪp/

Nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.

Xem đầy đủ từ "courtship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirtation Danh từ

UK/fləˈteɪʃn̩/US/flɚˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh.

Xem đầy đủ từ "flirtation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cajolery Danh từ

US/kəˈd͡ʒoʊ.lə.ɹi/

Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.

Xem đầy đủ từ "cajolery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

address Danh từ

UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/

Nghĩa: Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh.

  • to pay one's addresses to a ladytán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà

Xem đầy đủ từ "address": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooing Danh từ

US/ˈwu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "wooing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tán tỉnh tiếng Anh là gì?

"sự tán tỉnh" trong tiếng Anh là courtship (danh từ), flirtation (danh từ), cajolery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.