courtship
UK/ˈkɔːt.ʃɪp/
US/ˈkɔɹt.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
courtship nghĩa là sự ve vãn, sự tán tỉnh, thời gian tìm hiểu.
Nghĩa của courtship
Danh từ
- Không đếm được Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.
- Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).
Dạng từ của courtship
| Số nhiều | courtships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courtship
Đồng nghĩa
Họ từ của courtship
Câu hỏi thường gặp
courtship nghĩa là gì?
courtship (danh từ) nghĩa là sự ve vãn, sự tán tỉnh, thời gian tìm hiểu.
courtship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtship: giọng Anh (UK) /ˈkɔːt.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹt.ʃɪp/.