TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courtship

UK/ˈkɔːt.ʃɪp/ US/ˈkɔɹt.ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

courtship nghĩa là sự ve vãn, sự tán tỉnh, thời gian tìm hiểu.

Nghĩa của courtship

Danh từ

  1. Không đếm được Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.
  2. Thời gian tìm hiểu (của một đôi trai gái).

Dạng từ của courtship

Số nhiềucourtships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courtship

Đồng nghĩa

Họ từ của courtship

Câu hỏi thường gặp

courtship nghĩa là gì?

courtship (danh từ) nghĩa là sự ve vãn, sự tán tỉnh, thời gian tìm hiểu.

courtship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courtship: giọng Anh (UK) /ˈkɔːt.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹt.ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.