TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tóm tiếng Anh là gì?

"sự tóm" trong tiếng Anh là grab (danh từ), seizure (danh từ), seizing (danh từ).

grab Danh từ

UK/ˈɡɹæb/US/ˈɡɹæb/

Nghĩa: Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy.

  • to make a grab at somethingchộp lấy cái gì

Xem đầy đủ từ "grab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizure Danh từ

UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/

Nghĩa: Sự tóm, sự bắt.

Xem đầy đủ từ "seizure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizing Danh từ

UK/ˈsizɪŋ/

Nghĩa: Sự tóm, sự bắt.

Xem đầy đủ từ "seizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tóm tiếng Anh là gì?

"sự tóm" trong tiếng Anh là grab (danh từ), seizure (danh từ), seizing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.