TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tăng tiếng Anh là gì?

"sự tăng" trong tiếng Anh là increase (danh từ), upturn (danh từ), enhancement (danh từ).

increase Danh từ

UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/

Nghĩa: Sự tăng, sự tăng thêm.

  • an increase in populationsự tăng số dân
  • on the increaseđang tăng lên, ngày càng tăng

Xem đầy đủ từ "increase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upturn Danh từ

UK/ˈʌp.tɜːn/US/ˈʌp.tɝn/

Nghĩa: Sự tăng, sự lên (giá cả).

Xem đầy đủ từ "upturn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enhancement Danh từ

UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/

Nghĩa: Sự tăng.

Xem đầy đủ từ "enhancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tăng tiếng Anh là gì?

"sự tăng" trong tiếng Anh là increase (danh từ), upturn (danh từ), enhancement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.