TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upturn

UK/ˈʌp.tɜːn/ US/ˈʌp.tɝn/ giọng máy của trình duyệt

upturn nghĩa là sự tăng, sự lên, sự khá lên, sự tiến lên.

Nghĩa của upturn

Danh từ

  1. Sự tăng, sự lên (giá cả).
  2. Sự khá lên, sự tiến lên.

Dạng từ của upturn

Số nhiềuupturns
Ngôi thứ ba số ítupturns
Hiện tại phân từ (-ing)upturning
Quá khứ phân từupturned
Quá khứupturned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upturn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upturn nghĩa là gì?

upturn (danh từ) nghĩa là sự tăng, sự lên, sự khá lên, sự tiến lên.

upturn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upturn: giọng Anh (UK) /ˈʌp.tɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.tɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.