upturn
UK/ˈʌp.tɜːn/
US/ˈʌp.tɝn/
giọng máy của trình duyệt
upturn nghĩa là sự tăng, sự lên, sự khá lên, sự tiến lên.
Nghĩa của upturn
Danh từ
- Sự tăng, sự lên (giá cả).
- Sự khá lên, sự tiến lên.
Dạng từ của upturn
| Số nhiều | upturns |
| Ngôi thứ ba số ít | upturns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upturning |
| Quá khứ phân từ | upturned |
| Quá khứ | upturned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upturn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upturn nghĩa là gì?
upturn (danh từ) nghĩa là sự tăng, sự lên, sự khá lên, sự tiến lên.
upturn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upturn: giọng Anh (UK) /ˈʌp.tɜːn/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.tɝn/.