Sự tống tiền tiếng Anh là gì?
"sự tống tiền" trong tiếng Anh là extortion (danh từ), shakedown (danh từ), spoliation (danh từ).
extortion Danh từ
UK/ɪkˈstɔːʃən/US/ɪkˈstɔɹʃən/
Nghĩa: Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.
shakedown Danh từ
UK/ˈʃeɪkdaʊn/US/ˈʃeɪkdaʊn/
Nghĩa: (từ lóng) sự tống tiền.
spoliation Danh từ
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tống tiền.
Câu hỏi thường gặp
Sự tống tiền tiếng Anh là gì?
"sự tống tiền" trong tiếng Anh là extortion (danh từ), shakedown (danh từ), spoliation (danh từ).