TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tới tiếng Anh là gì?

"sự tới" trong tiếng Anh là advent (danh từ), coming (danh từ), incidence (danh từ).

advent Danh từ

UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/

Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).

  • with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet

Xem đầy đủ từ "advent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coming Danh từ

UK/ˈkʌmɪŋ/US/ˈkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sự đến, sự tới.

Xem đầy đủ từ "coming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incidence Danh từ

UK/ˈɪn.sɪ.dəns/US/ˈɪn.sɪ.dəns/

Nghĩa: (vật lý) sự rơi, sự tới.

  • Point of incidenceđiểm rơi
  • Angle of incidencegóc tới

Xem đầy đủ từ "incidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tới tiếng Anh là gì?

"sự tới" trong tiếng Anh là advent (danh từ), coming (danh từ), incidence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.