TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tự chủ tiếng Anh là gì?

"sự tự chủ" trong tiếng Anh là self-control (danh từ), self-command (danh từ), self-mastery (danh từ).

self-control Danh từ

UK/ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/US/ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Sự tự chủ, sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "self-control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-command Danh từ

US/ˈsɛɫf.kə.ˈmænd/

Nghĩa: Sự tự chủ, sự tự kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "self-command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-mastery Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈmæs.tə.ri/

Nghĩa: Sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "self-mastery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collectedness Danh từ

US/ˈkɑː.lɪk.təd.nəs/

Nghĩa: Tính bình tĩnh, sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "collectedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand on one's own legs Cụm từ

Nghĩa: Tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "stand on one's own legs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tự chủ tiếng Anh là gì?

"sự tự chủ" trong tiếng Anh là self-control (danh từ), self-command (danh từ), self-mastery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.