Sự thái tiếng Anh là gì?
"sự thái" trong tiếng Anh là cut (danh từ), cutting (danh từ), chopping (danh từ).
cut Danh từ
UK/kʌt/US/kʌt/
Nghĩa: Sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ.
- a deep cut in the legvết đứt sâu ở chân
cutting Danh từ
UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...).
chopping Danh từ
US/ˈtʃɑːp.piɳ/
Nghĩa: Sự thái, băm, cắt.
- chopping blockcái thớt
- chopping knifedao thái
Câu hỏi thường gặp
Sự thái tiếng Anh là gì?
"sự thái" trong tiếng Anh là cut (danh từ), cutting (danh từ), chopping (danh từ).