TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thôi miên tiếng Anh là gì?

"sự thôi miên" trong tiếng Anh là fascination (danh từ), hypnotization (danh từ), hypnosis (danh từ).

fascination Danh từ

US/fæsɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự thôi miên, sự làm mê.

Xem đầy đủ từ "fascination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnotization Danh từ

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnotization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnosis Danh từ

US/hɪpˈnəʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnogenesis Danh từ

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnogenesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetization Danh từ

US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thôi miên tiếng Anh là gì?

"sự thôi miên" trong tiếng Anh là fascination (danh từ), hypnotization (danh từ), hypnosis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.