TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thăng tiếng Anh là gì?

"sự thăng" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), advance (danh từ).

up Danh từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Sự lên, sự thăng.

  • ups and downssự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...).

  • the rise and falt in lifenổi thăng trầm trong cuộc đời

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Danh từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Sự đề bạt, sự thăng, chức.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...).

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...).

  • the rise and falt in lifenổi thăng trầm trong cuộc đời

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thăng tiếng Anh là gì?

"sự thăng" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), advance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.