Sự thăng tiếng Anh là gì?
"sự thăng" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), advance (danh từ).
up Danh từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Sự lên, sự thăng.
- ups and downssự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...).
- the rise and falt in lifenổi thăng trầm trong cuộc đời
advance Danh từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
Nghĩa: Sự đề bạt, sự thăng, chức.
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...).
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...).
- the rise and falt in lifenổi thăng trầm trong cuộc đời
Câu hỏi thường gặp
Sự thăng tiếng Anh là gì?
"sự thăng" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), advance (danh từ).