TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thả tiếng Anh là gì?

"sự thả" trong tiếng Anh là cast (danh từ), release (danh từ), discharge (danh từ).

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...).

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Sự thả, sự phóng thích.

  • a release of war prisonerssự phóng thích tù binh

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Danh từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).

  • to get one's dischargebị đuổi ra, bị thải về

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thả tiếng Anh là gì?

"sự thả" trong tiếng Anh là cast (danh từ), release (danh từ), discharge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.