TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thừa tiếng Anh là gì?

"sự thừa" trong tiếng Anh là redundancy (danh từ), nimiety (danh từ), redundance (danh từ).

redundancy Danh từ

UK/ɹɪˈdʌnd(ə)nsi/US/ɹɪˈdʌndən(t)si/

Nghĩa: Sự thừa, sự thừa dư.

Xem đầy đủ từ "redundancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimiety Danh từ

UK/nɪˈmaɪ ɪ ti/US/nɪˈmaɪ ɪ ti/

Nghĩa: Sự thừa, sự quá nhiều.

Xem đầy đủ từ "nimiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundance Danh từ

UK/ɹɪˈdʌndəns/

Nghĩa: Sự thừa, sự thừa dư.

Xem đầy đủ từ "redundance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thừa tiếng Anh là gì?

"sự thừa" trong tiếng Anh là redundancy (danh từ), nimiety (danh từ), redundance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.