TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thừa kế tiếng Anh là gì?

"sự thừa kế" trong tiếng Anh là inheritance (danh từ), heirdom (danh từ), succession (danh từ).

inheritance Danh từ

UK/ɪnˈhɛɹɪtəns/US/ɪnˈhɛɹɪtəns/

Nghĩa: Sự thừa kế.

Xem đầy đủ từ "inheritance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heirdom Danh từ

UK/ˈɛəɹdəm/US/ˈɛəɹdəm/

Nghĩa: Sự thừa kế.

Xem đầy đủ từ "heirdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succession Danh từ

UK/səkˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.

  • right of successionquyền thừa kế, quyền ăn thừa tự

Xem đầy đủ từ "succession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thừa kế tiếng Anh là gì?

"sự thừa kế" trong tiếng Anh là inheritance (danh từ), heirdom (danh từ), succession (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.