Sự thanh tra tiếng Anh là gì?
"sự thanh tra" trong tiếng Anh là inspection (danh từ), visitation (danh từ), inspective (tính từ).
inspection Danh từ
UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/
Nghĩa: Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
visitation Danh từ
UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình).
inspective Tính từ
Nghĩa: Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.
Câu hỏi thường gặp
Sự thanh tra tiếng Anh là gì?
"sự thanh tra" trong tiếng Anh là inspection (danh từ), visitation (danh từ), inspective (tính từ).