TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thanh tra tiếng Anh là gì?

"sự thanh tra" trong tiếng Anh là inspection (danh từ), visitation (danh từ), inspective (tính từ).

inspection Danh từ

UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/

Nghĩa: Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.

Xem đầy đủ từ "inspection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitation Danh từ

UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình).

Xem đầy đủ từ "visitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspective Tính từ

Nghĩa: Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.

Xem đầy đủ từ "inspective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thanh tra tiếng Anh là gì?

"sự thanh tra" trong tiếng Anh là inspection (danh từ), visitation (danh từ), inspective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.