Sự theo tiếng Anh là gì?
"sự theo" trong tiếng Anh là following (danh từ), espousal (danh từ), adoption (danh từ).
following Danh từ
UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/
Nghĩa: Sự theo, sự noi theo.
espousal Danh từ
UK/əˈspaʊzl̩/US/əˈspaʊzl̩/
Nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).
adoption Danh từ
UK/əˈdɒp.ʃən/US/əˈdɑp.ʃən/
Nghĩa: Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).
Câu hỏi thường gặp
Sự theo tiếng Anh là gì?
"sự theo" trong tiếng Anh là following (danh từ), espousal (danh từ), adoption (danh từ).