TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự theo tiếng Anh là gì?

"sự theo" trong tiếng Anh là following (danh từ), espousal (danh từ), adoption (danh từ).

following Danh từ

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa: Sự theo, sự noi theo.

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espousal Danh từ

UK/əˈspaʊzl̩/US/əˈspaʊzl̩/

Nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).

Xem đầy đủ từ "espousal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoption Danh từ

UK/əˈdɒp.ʃən/US/əˈdɑp.ʃən/

Nghĩa: Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).

Xem đầy đủ từ "adoption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự theo tiếng Anh là gì?

"sự theo" trong tiếng Anh là following (danh từ), espousal (danh từ), adoption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.