TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiết lập tiếng Anh là gì?

"sự thiết lập" trong tiếng Anh là foundation (danh từ), establishment (danh từ), constitution (danh từ).

foundation Danh từ

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.

  • the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiết lập tiếng Anh là gì?

"sự thiết lập" trong tiếng Anh là foundation (danh từ), establishment (danh từ), constitution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.