Sự thiết lập tiếng Anh là gì?
"sự thiết lập" trong tiếng Anh là foundation (danh từ), establishment (danh từ), constitution (danh từ).
foundation Danh từ
UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.
establishment Danh từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.
- the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các
Câu hỏi thường gặp
Sự thiết lập tiếng Anh là gì?
"sự thiết lập" trong tiếng Anh là foundation (danh từ), establishment (danh từ), constitution (danh từ).