TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiếu thận trọng tiếng Anh là gì?

"sự thiếu thận trọng" trong tiếng Anh là carelessness (danh từ), incaution (danh từ), incautiousness (danh từ).

carelessness Danh từ

UK/ˈkɛələsnəs/US/ˈkɛɹləsnəs/

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.

  • a piece of carelessnessmột hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả

Xem đầy đủ từ "carelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incaution Danh từ

UK/ɪnˈkɔːʃən/

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "incaution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incautiousness Danh từ

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "incautiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadvertence Danh từ

UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/

Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "inadvertence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadvertency Danh từ

Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "inadvertency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsiderateness Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.də.rət.nəs/

Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất.

Xem đầy đủ từ "inconsiderateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiếu thận trọng tiếng Anh là gì?

"sự thiếu thận trọng" trong tiếng Anh là carelessness (danh từ), incaution (danh từ), incautiousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.