TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thoả mãn tiếng Anh là gì?

"sự thoả mãn" trong tiếng Anh là satisfaction (danh từ), satisfactoriness (danh từ), satiation (danh từ).

satisfaction Danh từ

UK/sætɪsˈfækʃən/US/sætɪsˈfækʃən/

Nghĩa: Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.

  • to give someone satisfactionlàm cho ai vừa lòng
  • he can't prove it to my satisfactionanh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng

Xem đầy đủ từ "satisfaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfactoriness Danh từ

US/ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Sự thoả mãn, sự vừa ý; sự đầy đủ, sự tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "satisfactoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satiation Danh từ

UK/seɪʃɪˈeɪʃən/US/seɪʃɪˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "satiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complacency Danh từ

UK/kəmˈpleɪsənˌsiː/US/kəmˈpleɪsənˌsiː/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "complacency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complacence Danh từ

UK/kəmˈpleɪsəns/US/kəmˈpleɪsəns/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "complacence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thoả mãn tiếng Anh là gì?

"sự thoả mãn" trong tiếng Anh là satisfaction (danh từ), satisfactoriness (danh từ), satiation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.