Sự thoả mãn tiếng Anh là gì?
"sự thoả mãn" trong tiếng Anh là satisfaction (danh từ), satisfactoriness (danh từ), satiation (danh từ).
satisfaction Danh từ
UK/sætɪsˈfækʃən/US/sætɪsˈfækʃən/
Nghĩa: Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.
- to give someone satisfactionlàm cho ai vừa lòng
- he can't prove it to my satisfactionanh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
satisfactoriness Danh từ
US/ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Sự thoả mãn, sự vừa ý; sự đầy đủ, sự tốt đẹp.
satiation Danh từ
UK/seɪʃɪˈeɪʃən/US/seɪʃɪˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.
complacency Danh từ
UK/kəmˈpleɪsənˌsiː/US/kəmˈpleɪsənˌsiː/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
complacence Danh từ
UK/kəmˈpleɪsəns/US/kəmˈpleɪsəns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.
Câu hỏi thường gặp
Sự thoả mãn tiếng Anh là gì?
"sự thoả mãn" trong tiếng Anh là satisfaction (danh từ), satisfactoriness (danh từ), satiation (danh từ).