TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thuận lợi tiếng Anh là gì?

"sự thuận lợi" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), advantage (danh từ), profitability (danh từ).

convenience Danh từ

UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

Nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.

  • There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
  • for greater convenienceđể thuận lợi hơn

Xem đầy đủ từ "convenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advantage Danh từ

UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.

  • to be of great advantage tocó lợi lớn cho
  • to take advantage of an opportunitylợi dụng cơ hội

Xem đầy đủ từ "advantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profitability Danh từ

UK/ˌpɹɒf.ɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.fɪ.təˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.

Xem đầy đủ từ "profitability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vantage Danh từ

UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/US/ˈvæntɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thuận lợi

  • place (point) of vantagevị trí thuận lợi
  • The cafe was a good vantage point for watching the world go byQuán cà phê có vị trí thuận lợi để ngắm người qua lại

Xem đầy đủ từ "vantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspiciousness Danh từ

US/ɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.

Xem đầy đủ từ "auspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thuận lợi tiếng Anh là gì?

"sự thuận lợi" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), advantage (danh từ), profitability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.