advantage
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/
US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
advantage nghĩa là sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi, thế lợi, lợi thế.
Nghĩa của advantage
Danh từ
- Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.
- to be of great advantage tocó lợi lớn cho
- to take advantage of an opportunitylợi dụng cơ hội
- to take advantage of somebodylợi dụng ai
- to turn something into advantagekhai thác sử dụng cái gì
- to the best advantagecho có nhất
- Thế lợi, lợi thế.
- to gain (get) an advantage over somebodygiành được thế lợi hơn ai
- to have the advantage of somebodycó thế lợi hơn ai
Ngoại động từ
- Đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho.
- Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.
Dạng từ của advantage
| Số nhiều | advantages |
| Ngôi thứ ba số ít | advantages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | advantaging |
| Quá khứ phân từ | advantaged |
| Quá khứ | advantaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advantage
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của advantage
Cụm từ, thành ngữ với advantage
- to take somebody at advantage — Bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai.
Câu ví dụ với advantage
- We have every advantage over them. Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ.
- I don't want to take too much advantage. Tôi không muốn lạm dụng.
- Tom did not want to be taken advantage of. Tom không muốn bị lợi dụng.
- This procedure has advantages and disadvantages. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
advantage nghĩa là gì?
advantage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi, thế lợi, lợi thế.
advantage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advantage: giọng Anh (UK) /ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ədˈvæn.tɪd͡ʒ/.